Từ vựng chỉ thời tiết trong tiếng Nhật

Nắng, mưa, gió, mây, … bạn sẽ nói thế nào về những hiện tượng thời tiết này trong tiếng Nhật? Hãy cùng học tiếng Nhật với những từ vựng chỉ thời tiết trong bài học dưới đây các bạn nhé

雲        くも      kumo: mây                                      雨        あめ        ame: mưa


稲妻    いなづま    inaduma: chớp           雷    かみなり      kaminari: sét; sấm sét


風     かぜ      kaze: gió                  虹     にじ     niji: cầu vồng

温度計  おんど けい  ondo kei: nhiệt kế         かざみどり  kazamidori: chong chóng gió con gà



雪  ゆき  yuki: tuyết            雪だるま  ゆきだるま  yukidaruma: người tuyết

氷  こおり  koori: băng             つらら  tsurara: băng rủ


レインコート  れいんこーと  reinkooto: áo mưa              傘  かさ  kasa: ô; dù


洪水  こうずい  koozui: lụt; lũ lụt                  竜巻   たつまき  tatsumaki: lốc xoáy



雪崩   なだれ  nadare: tuyết lở

Vậy là chúng ta vừa khám phá thêm được những từ vựng tiếng Nhật  về thời tiết, hóa ra tiếng Nhật càng học càng thấy nhiều điều thú vị phải không các bạn?! Chúc các bạn học tiếng Nhật vui vẻ!

Hỗ trợ trực tuyến

Hotline: 0985 069 666

Đăng ký ứng tuyển

Mét
Kg

Ý kiến ứng viên

Trần Thị Hồng - Hà Tĩnh

Tôi đã đi Thực tập sinh Nhật Bản ở công ty. Hiện tại tôi đang làm Thực phẩm ở tỉnh Kyoto - Nhật Bản. Cảm ơn Intrase đã cho em cơ hội để sang Nhật Bản học tập và làm việc

Nguyễn Thị Hường - Hải Phòng

Công ty là một công ty phái cử tốt. Chi phí xuất cảnh hợp lý. Môi trường đào tạo rất khắt khe. Cảm ơn Quý công ty đã cho em cơ hội đến Nhật

Tìm chúng tôi trên facebook

Tỷ giá ngoại tệ

Mã NT Mua TM Mua CK Bán ra
EUR 26,629.13 26,709.26 26,952.66
JPY 199.55 201.57 203.37
USD 22,680.00 22,680.00 22,750.00

Cập nhật vào lúc 12/16/2017 3:39:58 PM

thiet ke web