Tổng hợp chi phí sinh hoạt và một số hàng hóa tại Nhật Bản

Dưới đây là giá sinh hoạt tại các thành phố lớn như Tokyo, Osaka khoảng 1 năm về trước, hiện tại tất cả chi phí đã tăng lên tương đối do gần đây đồng Yên bị chính phủ Nhật phá giá để tăng xuất khẩu. Khi bạn sống ở các tỉnh khác thì chi phí cũng rẻ hơn, bằng khoảng 75% ~ 85% (trung bình 80%) các chi phí ở trên. Sống ở ngoại ô chi phí cũng giảm đi được khá nhiều.

Tổng toàn bộ một du học sinh ở Tokyo thường trang trải khoản phí tương đương 65,000 yên / tháng. Có rất nhiều cách để tiết kiệm chi phí như sống cùng với bạn (có thể giảm các chi phí cố định xuống một nửa, nhất là tiền nhà), tự nấu ăn, thuê nhà ở xa để tiết kiệm tiền nhà, hạn chế đi lại, v.v… Trên thực tế có nhiều người có thể giảm chi phí xuống 40,000 ~ 50,000 yên/tháng (đối với du học sinh), 20,000 ~ 30,000 (đối với những bạn đi xuất khẩu lao động Nhật Bản, nếu được xí nghiệp hỗ trợ còn có thể giảm nữa).
 

 >>>Xuất khẩu lao động - Con đường hướng nghiệp cho tương lai

I. Giá cả đồ ăn:

TT Mặt hàng Giá tiền
1 Gạo 5kg 1500 yên ~ (trung bình: 2000 yên
2 Thịt bò 200 yên/100g ~
3 Thịt heo 150 yên/100g ~
4 Sườn heo 100 yên/100g ~
5 Thịt gà 100 yên/100g ~
6 Cải thảo 200 yên
7 Dưa leo 100 yên ~ 200 yên / 3 trái
8 Rau 100 yên ~ 200 yên / bó
9 Cà chua 100 yên / 1 trái
10 Chuối 100 yên / trái
11 Cơm bình dân 400 yên ~ (trung bình: 600 yên)
12 Mỳ ramen 600 yên ~ 900 yên / tô


Đặc biệt, khi mới sang Nhật, mọi người chưa quen với đồ ăn nơi đây, thường lựa chọn mì tôm. Giá 1 gói mì tôm ở Nhật là 100 yên/ gói tương đướng với hơn 18.000đ/gói. Do đó, trong hành lý của các bạn thực tập sinh chủ yếu luôn là mì tôm. Vì thế,  mọi người mới hay có câu nói đùa “ Hảo Hảo xin trân trọng tài trợ chương trình này”, khi tụ tập nhau ăn mì tại Nhật Bản. 
 
II. Giá cả đồ uống:
 
Điều đặc biệt nhất ở Nhật mà các bạn có thể bắt gặp thường xuyên là, nước máy ở đây uống được luôn, mà có giá là 0 yên. Còn các loại đồ uống khác:
 

TT Mặt hàng Giá cả
1 Chai nước khoáng 1.5L 100 ~ 200 yên
2 Trà xanh 1.5L, hồng trà 1.5L, trà sữa 1.5L 200 yên
3 Sữa tươi nguyên chất 200 yên / hộp 1 lít
4 Sữa tươi 50% 100 yên / hộp 1 lít
5 Bia lon 200 yên/lon
6 Rượu hoa quả 200 yên/lon
7 Nước quả (táo, cam) 100 ~ 200 yên / hộp 1 lít

III. Giao thông đi lại:
 

TT Phương tiện Giá cả
1 Taxi 600 yên/km
2 Tàu điện 50 yên/km (ước lượng)
3 Xe bus 50 yên/km
4 Xe bus cao tốc (chạy liên tỉnh ban đêm) 4,000 yên ~ 10,000 yên/lượt
5 Tàu shinkansen (siêu tốc) 6,000 yên / cự ly 200 km

 
 
Các bạn thực tập sinh Nhật Bản thường có xe xí nghiệp đưa đón nhân viên, nên các bạn sẽ chỉ phải mất một khoản chi phí nhất định đi lại. Nhưng  nếu được, xí nghiệp hỗ trợ thì bạn sẽ không mất đồng nào. Tuy nhiên, để tiện di chuyển, mọi người lựa chọn xe đạp là phương án lựa chọn tối ưu  nhất. Xe đạp có giá 10.000 yên- 20.000 yên.
 
IV. Chi phí tiền thuê nhà:
 
Đa phần các bạn thực tập sinh đều ở trong ký túc xã của xí nghiệp. Nhưng nếu muốn ra ở cùng bạn bè, người quen, thì các bạn có thể tham khảo thêm giá thuê phòng tại Tokyo như sau:
 

TT Thuê nhà Giá tiền
1 Nhà không có nhà tắm tại Tokyo 25,000 yên/tháng ~ (trung bình: 30,000 ~ 40,000 yên / tháng)
2 Tắm công cộng 450 yên/lượt

 
3 Nhà có nhà tắm 50,000 yên/tháng ~ (trung bình: 60,000 yên/tháng)
4 Nhà chung cư 80,000 yên ~

 
5 Ký túc xá

 
20,000 ~ 30,000 yên/tháng

 
6 Vùng nông thôn 20,000 yên/tháng

 
 Đặc biệt lưu ý: mỗi lần bạn cần chuyển nhà, cần chuẩn bị số tiền 3-5 tháng tiền thuê nhà. Vì bên Nhật, họ sẽ giữ tiền đặt cọc, trả tiền cho môi giới bất độc sản, thiền ra mắt nhà mới…. Ví nhu như bạn thuê nhà 50.000 yên thì cần chuẩn bị tối thiểu là 4x50.000=200.000 yên.
 
V. Các chi phí cố định
 
Đây là các khoản chi phí mà hàng tháng bạn phải thanh toán như tiền điện, tiền mạng, tiền bảo hiểm…
 

TT Khoản thu Giá tiền
1 Điện 2.000 yên/ tháng
2 Tiền điện nếu dùng máy lạnh 5.000 yên / tháng
3 Tiền điện nếu dùng máy sưởi 5.000 yên  / tháng
4 Nước 2.000 yên  / tháng
5 Ga 1.000 yên / tháng (trung bình 2,000 yên nếu dùng nhiều
6 Điện thoại 1.200 yên  / tháng (trung bình: 2,000 -4,000 yên)
7 Internet 2.500 yên  / tháng (trung bình: 3.000 yên/tháng)
8 Bảo hiểm quốc dân 2.000 yên/ tháng (1,200 yên/tháng nếu bạn chưa có thu nhập)
 
Trên đây là một số chi phí sinh hoạt mà chúng tôi tổng hợp được. Vậy làm sao với mức thu nhập hàng tháng, sau khi trừ các khoản chi phí vẫn có thể gửi tiền về cho gia đình. Mới các bạn đón đọc bài viết 20 cách tiết kiệm sinh hoạt phí dành cho các bạn thực tập sinh Nhật Bản.

Hỗ trợ trực tuyến

Hotline: 0985 069 666

Đăng ký ứng tuyển

Mét
Kg

Ý kiến ứng viên

Trần Thị Hồng - Hà Tĩnh

Tôi đã đi Thực tập sinh Nhật Bản ở công ty. Hiện tại tôi đang làm Thực phẩm ở tỉnh Kyoto - Nhật Bản. Cảm ơn Intrase đã cho em cơ hội để sang Nhật Bản học tập và làm việc

Nguyễn Thị Hường - Hải Phòng

Công ty là một công ty phái cử tốt. Chi phí xuất cảnh hợp lý. Môi trường đào tạo rất khắt khe. Cảm ơn Quý công ty đã cho em cơ hội đến Nhật

Tìm chúng tôi trên facebook

Tỷ giá ngoại tệ

Mã NT Mua TM Mua CK Bán ra
EUR 26,550.55 26,630.44 26,867.76
JPY 197.60 199.60 201.38
USD 22,685.00 22,685.00 22,755.00

Cập nhật vào lúc 10/24/2017 10:46:31 AM

thiet ke web