Hướng dẫn tra học phí các trường học tại Nhật Bản

Du học Nhật Bản hiện đang là một con đường lựa chọn để đi của rất nhiều các bạn trẻ, tuy nhiên việc tìm được một ngôi trường, địa điểm để học tập phải được cân nhắc cực kỳ cẩn thận.

Chúng ta không nên nhìn vào những chiếc bánh mà chúng ta nhìn thấy ngay trước mắt. Cần phải suy xét tất cả mọi việc ở nhiều góc độ thực tế, tránh các trường hợp bị báo giá một cách phi lý. Bài viết sau đây, Hanoilink sẽ hướng dẫn các bạn tra cứu được học phí tại những trường tại Nhật, từ đó có thể định hình được một mức khung giá cụ thể cho một chuyến du học trọn gói vừa học vừa làm là bao nhiêu?

Bước 1: Các bạn truy cập vào website: http://www.nisshinkyo.org

Bước 2: Các bạn sẽ chọn ngôn ngữ để tìm trường (ở đây Thanh Giang hướng dẫn các bạn tìm trường bằng tiếng anh). Các bạn click vào phần đánh dấu như trong ảnh nhé.

Hướng dẫn tra học phí các trường học tại Nhật Bản

Bước 3: Sau khi click các bạn sẽ có 3 sự lựa chọn để tìm kiếm thông tin trường

Hướng dẫn tra học phí các trường học tại Nhật Bản

Cách 1: Search by region: Tìm kiếm theo khu vực
Cách này áp dụng khi bạn muốn tìm một trường tiếng nào đó, tại một tỉnh hoặc thành phố mà bạn muốn đăng ký theo học.
Ví dụ 1: Bạn muốn chọn đến học tại Tokyo thì bạn có thể click vào 1 trong 3 vị trí như đánh dấu trong ảnh.

Hướng dẫn tra học phí các trường học tại Nhật Bản
Chọn 1 trong 3 vị trí trong hình để chọn trường ở vùng Tokyo
Tiếp theo, bạn kéo xuống dưới thì sẽ hiện lên bảng danh sách tất cả các trường tại Tokyo như ảnh dưới đây.

Hướng dẫn tra học phí các trường học tại Nhật Bản
Cách 2: Search by criteria: Tìm kiếm theo tiêu chí, các bạn chỉ cần chọn các thông tin theo tiêu chí có sẵn, để tìm kết quả theo mong muốn tìm kiếm của bạn.

Hướng dẫn tra học phí các trường học tại Nhật Bản
Chọn các thông tin cần tìm kiếm
Cách 3: In alphabetical order: Tìm kiếm theo thứ tự chữ cái ABC
Cách này áp dụng khi bạn đã biết tên trường bạn muốn theo học, như trường hợp đã có bạn bè hoặc người thân đi học tại trường đó rồi.

Hướng dẫn tra học phí các trường học tại Nhật Bản
Ví dụ 2: Bạn muốn tìm trường Unitas.
Vậy bạn hãy click chọn chữ U
Bước 4: Tra thông tin học phí.
Ví dụ 3: các bạn tra thông tin học phí trường Meric ở Osaka. Các bạn Click vào chữ M trong cách lựa chọn theo thứ tự chữ cái ABC.
Sau đó bạn click vào trường Meric và bạn sẽ nhận được những thông tin sau:

Hướng dẫn tra học phí các trường học tại Nhật Bản
1-Thông tin chung về trường: Tại đây bạn sẽ nắm được những thông tin chung nhất về trường như tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, năm thành lập, tên của thầy hiệu trưởng.v.v…

2- Thông tin sinh viên quốc tế đăng ký theo học tại trường. Dựa vào bảng này bạn sẽ biết số lượng sinh viên các nước đăng ký theo học tại trường vào năm tổng hợp thông tin. Ở đây chúng ta thấy là kỳ tháng 7/2013 có 84 học sinh Việt Nam.

Hướng dẫn tra học phí các trường học tại Nhật Bản
Bảng thông tin sinh viên quốc tế đăng ký

3- Thông tin học phí: Các bạn nhìn vào mục khoanh mầu đỏ bạn thấy học phí cho 1 năm như sau nhé.

Hướng dẫn tra học phí các trường học tại Nhật Bản

* Selection: 30.000 yên (phí tuyển chọn)
* Admission: 50.000 yên (phí nhập học)
* Tuition: 1 năm là 600.000 yên (học phí)
* Others : 10.000 yên (phí khác)
Tổng 4 khoản phí trên là: 30.000+50.000+600.000+10.000= 690.000 yên.

Hướng dẫn tra học phí các trường học tại Nhật Bản
Bạn nhân với tỷ giá ngân hàng ngoại thương. Như ngày hôm nay, Thanh Giang viết bài này thì tỷ giá đồng Yên là: 196.11
Vậy chuyển đổi ra tiền Việt là: 690.000 x 196,11 =135.315.900 vnđ ( Một trăm ba mươi lăm triệu, ba trăm mười lăm nghìn, chín trăm đồng chẵn).
Ví dụ 4: Các bạn tra thông tin học phí trường AN ở Tokyo. Các bạn Click vào chữ A trong cách lựa chọn theo thứ tự chữ cái ABC.
Sau đó bạn click vào trường AN LANGUAGE SCHOOL và bạn sẽ nhận được thông tin học phí như sau nhé:

Hướng dẫn tra học phí các trường học tại Nhật Bản
* Selection: 21.000 yên (phí tuyển chọn)
* Admission: 52.500 yên (phí nhập học)
* Tuition: 1 năm là 1.008.000 /2 = 504.000 yên (học phí). Vì học phí 2 năm là 1.008.000 yên thì 1 năm là một nửa của số tiền này.
* Others: 126.000 /2 = 63.000 yên (phí khác). Vì 1 năm chỉ phải đóng một nửa của 2 năm.
Tổng 4 khoản phí trên là: 21.000+52.500+504.000+63.000= 640.500 yên = 125.608.455 vnđ (Một trăm hai mươi lăm triệu, sáu trăm linh tám nghìn đồng).
Ví dụ 5: Các bạn tra thông tin học phí trường Unitas ở Kofu – Yamanashi cho 6 tháng học phí đóng sang trường. Các bạn Click vào chữ U trong cách lựa chọn theo thứ tự chữ cái ABC.
Sau đó bạn click vào trường Unitas và bạn sẽ nhận được thông tin học phí như sau nhé:

Hướng dẫn tra học phí các trường học tại Nhật Bản
* Selection: 20.000 yên (phí tuyển chọn)
* Admission: 50.000 yên (phí nhập học)
* Tuition: 6 tháng là 940.000 /4 = 235.000 yên (học phí) Vì học phí 2 năm là 940.000 yên. Vậy thì 6 tháng sẽ là một phần tư của 2 năm, do đó số tiền các bạn phải đóng cho 6 tháng theo cách tính lấy học phí 2 năm chia cho 4.
* Others : 180.000 /4 = 45.000 yên (phí khác). Cách tính như học phí
Tổng 4 khoản phí trên là: 20.000+50.000+235.000+45.000 = 350.000 yên = 68.638.500 vnđ (tỷ giá 196,11) ( Sáu tám triệu, sáu trăm ba mươi tám nghìn đồng)
Kết thúc bước 4 này chúng ta đã biết tiền học phí đóng sang Nhật cho 1 năm học phí và 6 tháng học phí là bao nhiêu rồi chứ.
Tiền vé máy bay cho du học sinh 1 chiều khoảng 10 triệu.
Học phí các trường bên Nhật cho 1 năm chỉ dao động từ 120-150 triệu, 6 tháng chỉ dao động từ 65-80 triệu.
Bước 5: Thông tin bản đồ vị trí của trường (các bạn sẽ biết trường mình nằm cạnh ga nào)

Hướng dẫn tra học phí các trường học tại Nhật Bản

Hỗ trợ trực tuyến

Đăng ký ứng tuyển

Mét
Kg

Ý kiến ứng viên

Trần Thị Hồng - Hà Tĩnh

Tôi đã đi Thực tập sinh Nhật Bản ở công ty. Hiện tại tôi đang làm Thực phẩm ở tỉnh Kyoto - Nhật Bản. Cảm ơn Intrase đã cho em cơ hội để sang Nhật Bản học tập và làm việc

Nguyễn Thị Hường - Hải Phòng

Công ty là một công ty phái cử tốt. Chi phí xuất cảnh hợp lý. Môi trường đào tạo rất khắt khe. Cảm ơn Quý công ty đã cho em cơ hội đến Nhật

Tìm chúng tôi trên facebook

Tỷ giá ngoại tệ

Mã NT Mua TM Mua CK Bán ra
EUR 26,308.54 26,387.70 26,622.49
JPY 205.94 208.02 212.40
USD 23,255.00 23,255.00 23,335.00

Cập nhật vào lúc 8/19/2018 2:58:18 AM

thiet ke web